Sign up
Tự giới thiệu
My picture!
Lớp tiếng Trung (khóa I) - Đề án 165

Ghi sâu lời Bác dặn: "Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước".

Quốc ca Việt Nam
Lịch
« February 2012 »
Su Mo Tu We Th Fr Sa
      1 2 3 4
5 6 7 8 9 10 11
12 13 14 15 16 17 18
19 20 21 22 23 24 25
26 27 28 29      
tìm kiếm
bài gần đây...
Các góp ý gần đây
categories
liên kết cá nhân
lưu trữ
Xuất bản tin
Những nơi đã/đang xem Lớp tiếng Trung (khóa I)'s blog toàn cầu (xin bấm trực tiếp vào bản đồ để xem chi tiết)


Visitor Map
Trạng thái của blog
  • Tổng số bài viết: 357
  • Tổng số góp ý: 395
  • Tổng số trackbacks: 0
  • Tổng số lượt xem bài: 53.489
Hiện nay số người online là:
hit counter
 

« | »

常用量词 – Lượng từ thường sử dụng

2010-01-19 @ 17:24 in Ngữ pháp tiếng Trung

量词

拼音

意思

名词

con, cây; chiếc (dùng cho vật có tay cầm, có cán); vốc; nắm; tí, chút; cái, phát

椅子、伞、雨伞、刀、钥匙、小提琴、

bāo

bao; gói; túi; bọc; khoán; u, bướu

糖、香烟xiāngyān、

bēi

tách; cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng hình ly cốc)

咖啡、水、酒、啤酒

běn

cuốn; vở; quyển; tập

书、杂志、词典、图书、画册、册子、账zhàng(ghi chép; vào sổ)

món; khoản; sốkiểu; cách; ngón; nét

钱、账、款kuǎn(chân thành,khoản)

 
       
 

bộ; tập; cái; chiếc; cỗ

电影、小说、电视剧、车、手机、辞典cídiǎn

cuốn; quyển; tập

图书

chǎng

nơi; bãi; trường; trận; cảnh (trong kịch); trận (lượng từ, dùng trong hoạt động văn nghệ thể dục)

雨、比赛、病、

chuàn

chuỗi; xâu; chùm; túm; đoàn; dãy; loạt

糖葫芦、钥匙

chuáng

cái; chiếc (lượng từ dùng cho chăn, đệm)

被子、被单、

dài

túi, bao, gói

 

dào

dòng; vết; vệt; đạo; sợi; tia (dùng trước từ chỉ sông ngòi, vật có hình dài); cái; bức; dãy (dùng trước từ chỉ cửa, bức tường); đạo; cái (dùng trước từ chỉ mệnh lệnh, đề mục...); lần;

题、命令、关口、增

giọt

水、

dǐng

cái

帽子、

dòng

toà; căn (lượng từ dùng cho nhà)

楼房

duì

đôi; cặp

耳环ěrhuán(bông tai)

duì

đoàn; toán

人吗rénmǎ (đội ngũ)

duǒ

đoá; đám

花、云

fèn

suất; phần; số; tờ; bản; bổn (báo, văn kiện); đơn vị (như tỉnh, huyện, năm, tháng)

工作、资料、心意、报纸、快餐kuàicān(thức ăn nhanh)、

fēng

bức; lá; phong

bức; tấm; miếng

油画、眼镜、画、

bộ; đôi; khuôn; gương; bộ (mặt);

眼镜,对联、中药、手套shǒutào(găng tay; bao tay)

cái; con; quả; trái (dùng trước danh từ); cách nhau (dùng trước ước số); (dùng sau động từ)

人、书架、书报、碗饭、哥哥、姐姐、妹妹、弟弟、朋友、学生、大夫、同学、同屋、包子、面包、馒头、房间、信封、学校、邮局、银行、大学、地方、箱子、故事、问题、打火机、手表、字、电视机、电话机、宿舍、苹果、衣柜、照相机、录音机、收音、机、包、书包、电脑、胶卷、职员、练习、晚饭、星期、礼物、操场、篮球、节目、问题、故事、电池、口袋、灯笼、手提包、红薯hóngshǔ、提琴tíqín、盒子、纸箱、碟子diézi、盘子、窗户、

gēn

chiếc; cái (lượng từ, dùng cho vật dài và nhỏ)

香、管子

sợi; dòng; con (đường, suối...); luồng; dòng; mùi (dùng cho thể khí, mùi vị, sức lực...); toán; tốp

力量lìliang (sức lực; lực lượng)、烟

háng

hàng; dòng

字、树、泪lèi (nước mắt; lệ)

hộp

蛋糕、磁带、光盘

hộ; nhà

人家、

jià

cỗ; chiếc; cây; ngọn núi

飞机、钢琴gāngqín、

jiā

đơn vị; cơ quan, công ty

公司、人家、医院、饭馆、旅行社lǚxíngshè、商场、饭店、电视台、

jiàn

chiếc; kiện; cái, bộ, (công việc)

毛衣、大衣、衣服、事故、是、家具、好事、棉袄miánǎo、事情、乐器yuèqì(nhạc cụ; nhạc khí)

jiān

gian; buồng; phòng (lượng từ, đơn vị nhỏ nhất của nhà)

房、教室、屋子

jié

đoạn; tiết

课、电池

juǎn

quyển; cuộn; gói

线xiàn(sợi; đường)、胶卷jiāojuǎn(cuộn phim)

cây; ngọn (lượng từ chỉ thực vật)

树、枣、白菜、

hạt; hòn; viên

糖、心、子弹zǐdàn(đạn; viên đạn)

kǒu

con; cái

人、井、钢刀、钟、水、气、

kuài

tấm; bánh; mảnh; thỏi; cái; miếng; cục; tảng (lượng từ của đồ vật có hình miếng, tấm); tờ; đồng (lượng từ của tiền đồng hoặc tiền giấy)

蛋糕、痂皮、糖、地、手表、胡铁、窗帘、门帘、表、电池、糖、钱、土地

hạt; viên

米、珍珠zhēnzhū(trân châu; hạt trân châu; ngọc trai)、子弹

liàng

chiếc (chỉ xe cộ)

车、自行车、摩托车、公共汽车、三轮车、汽车

liè

đoàn; loại; hạng; các

火车、数字

sợi; cọng

烟、头发

méi

cái; tấm

硬币、

mén

cỗ pháo; môn

课、学问、

míng

lượng từ chỉ người, nghề nghiệp

律师、研究生、

pán

ván; cái; cỗ

pén

chậu; bồn

花、朵duǒ

con, cuộn, xếp (vải)

吗、布bù (vải bố; tuyên bố)

tập; thiệp; xấp; thếp; tốp

商品、人员、纸张

piàn

tấm; miếng; khối; đám; viên; bãi; đống (mặt đất, mặt nước); bầu; khung cảnh; loạt

药、树叶、叶、云、海、心意、菜地càidì(đất trồng rau; vườn rau)

piān

trang; tờ; bài; quyển

文章wén zhàng、课文、报道、

píng

bình; lọ; chai

牛奶、啤酒、香水、可乐、可口可乐、油

kiện; cái; vụ; tốp; bầy; loạt; toán

交通、事故

shàn

cánh

窗户、门、窗

shù

bó, chùm

花、

shuāng

đôi

鞋、蝴蝶、鸳鸯、眼睛、手、筷子

suǒ

ngôi; nhà; gian; ngôi; nhà (gồm nhiều gian nhà)

小学、中学、学校、房子

tái

buổi; cỗ; bàn; đài

电视、电脑、空调、

tào

bộ, căn

房间、衣服、西服xīfú、

tiáo

sợi; cái; con (dùng cho đồ vật mảnh mà dài); bánh; cục; cây (dùng cho vật dài do một số lượng cố định hợp thành); mẩu

路、蛇、街、裙子、路、鱼、裤子 kùzi、河、裙子qúnzi、

tóu

con; củ (dùng cho trâu, bò, lừa, tỏi...)

猪、牛、黄牛huángníu

wăn

bát; chén

米饭、面条儿

wèi

hàng (trong con số); vị (lượng từ chỉ người, tỏ ý tôn kính)

老师、校长

nhà; phòng; buồng

楼、冰、关系、

yàng

loại; kiểu

东西、人

zhǎn

cái; chiếc; ngọn (lượng từ, dùng cho đèn)

zhāng

tờ, trang, tấm, bức (lượng từ dùng cho giấy, da); chiếc, cái (lượng từ dùng cho giường, bàn)

地图、桌子、画报、纸、床、画儿、邮票、晚报、照片、墙、报纸、床、车票、光盘、药方yàofāng、沙发shāfā、冰箱bīngxiāng、洗衣机、

zhī

đội; đơn vị; bản; bài (dùng cho bài hát hoặc bài nhạc); độ sáng (dùng độ sáng của đèn điện); chi (đơn vị để tính độ thô mảnh, biểu thị bằng độ dài đơn vị trọng lượng, 1 gam sợi the dài 100m, thì gọi là 100 the, sợi the càng mảnh thì số chi càng nhiều.); cây; cán (lượng từ dùng cho vật có hình cán dài)

笔、钢笔、铅笔、圆珠笔

zhī

cái; chiếc; đôi; cặp; con (dùng cho động vật, thuyền bè, đồ vật, những vật ghép thành đôi một)

狗、鸡、鸟、猫māo、船,烤鸭、玩且

zhǒng

loại, loài

语言、衣服、

zuò

toà; hòn; ngôi

大楼、山、桥qiáo、

Thêm góp ý
 authimage
Copyright © 2009-2010 by Lớp tiếng Trung (khóa I) - All rights reserved
E-mail: weblogdean165@gmail.com
Trở lại đầu trang