Sign up
Tự giới thiệu
My picture!
Lớp tiếng Trung (khóa I) - Đề án 165

Ghi sâu lời Bác dặn: "Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước".

Quốc ca Việt Nam
Lịch
« September 2010 »
Su Mo Tu We Th Fr Sa
      1 2 3 4
5 6 7 8 9 10 11
12 13 14 15 16 17 18
19 20 21 22 23 24 25
26 27 28 29 30    
tìm kiếm
bài gần đây...
Các góp ý gần đây
categories
liên kết cá nhân
lưu trữ
Xuất bản tin
Những nơi đã/đang xem Lớp tiếng Trung (khóa I)'s blog toàn cầu (xin bấm trực tiếp vào bản đồ để xem chi tiết)


Visitor Map
Trạng thái của blog
  • Tổng số bài viết: 317
  • Tổng số góp ý: 359
  • Tổng số trackbacks: 0
  • Tổng số lượt xem bài: 26.795
Hiện nay số người online là:
hit counter
 

« | »

Cách dùng: “着呢”. “着什么急?”. “都 …… 了”. “该 …… 了”. “啦”

2009-12-07 @ 15:53 in Ngữ pháp tiếng Trung

(一)着呢

“着呢” dùng sau hình dung từ và một số động từ chỉ tâm lý, biểu thị mức độ tương đương với “很”. Ví dụ:

(1) 时间还早着呢。(时间还很早)

(2) 今天外边冷着呢。

(3) A:你的肚子疼吗?

     B:疼着呢。

(二)着什么急?

“什么” trong câu biểu thị phản vấn, không hài lòng, không đồng ý với câu nói của đối phương. Ví dụ:

(1) 说什么呢?别说了,上课了。

(2) 着什么急?时间还早呢。

(三)都 …… 了

Giữa “都 …… 了” thường là từ chỉ thời gian và từ chỉ số lượng, biểu thị thời gian muộn, tuổi cao, số lượng nhiều. “都” có nghĩa là “已经”, có tác dụng nhấn mạnh. Ví dụ:

(1) 都七点五十五了,快走吧。

(2) 都二十岁了,自己的事情应该自己做了。

(四)该 …… 了

“该 …… 了” biểu đạt dựa vào thực tế hoặc kinh nghiệm để suy đoán một kết quả chắc chắn hoặc chưa chắc chắn. Ví dụ:

(1) 二十点了,该睡觉了。

(2) 时间到了,该出发了。

(3) 该换电池了。

(五)啦

“啦” là hình thức phức hợp của “了” và “啊”. Ở đây biểu thị ngữ khí nghi vấn.

- 有什么好事啦?

Thêm góp ý
(http://tenban.vnweblogs.com)
 authimage (Hãy nhập dãy số này vào ô bên cạnh)
Copyright © 2009-2010 by Lớp tiếng Trung (khóa I) - All rights reserved
E-mail: weblogdean165@gmail.com
Trở lại đầu trang