Sign up
Tự giới thiệu
My picture!
một lần...

Anh không biết thế giới là gì, nhưng anh biết em là cả thế giới!

Quốc ca Việt Nam
Lịch
« March 2010 »
Su Mo Tu We Th Fr Sa
  1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27
28 29 30 31      
tìm kiếm
bài gần đây...
Các góp ý gần đây
categories
liên kết cá nhân
lưu trữ
Xuất bản tin
Những nơi đã/đang xem một lần's blog toàn cầu (xin bấm trực tiếp vào bản đồ để xem chi tiết)


Visitor Map
Trạng thái của blog
  • Tổng số bài viết: 257
  • Tổng số góp ý: 307
  • Tổng số trackbacks: 0
  • Tổng số lượt xem bài: 14.108
Hiện nay số người online là:
hit counter
TRÂN TRỌNG CÁM ƠN QUÝ VỊ ĐÃ GHÉ THĂM!
 

« | »

A 跟 B一样 – So sánh giống nhau

2009-12-03 @ 16:26 in Ngữ pháp tiếng Trung

- Trong tiếng Hán dùng A 跟 B 一样 (A cũng như B) để biểu thị kết quả so sánh giống nhau. Thí dụ

A

B

这件白毛衣500元

那件红毛衣也是500元

--> 这件毛衣跟那件价钱一样。

 

小王20岁

小张也20岁

--> 小王跟小张一样大。

 

我喜欢听音乐

他也喜欢听音乐

他跟我一样喜欢听音乐。

 

- “A 跟 B 不一样” biểu thị kết quả so sánh không giống nhau. Thí dụ:

A

B

这件衣服400元

那件衣服600元

--> 这件衣服跟那件衣服价钱不一样

 

这双皮鞋25号

那双皮鞋26号

--> 这双皮鞋跟那双不一样大。

 

姐姐喜欢音乐

弟弟也喜欢跳舞

--> 姐姐跟弟弟的爱好不一样。  /

姐姐的爱好跟弟弟不一样。

 

- “跟…… 一样 / 不一样” còn có thể làm định ngữ. Thí dụ:

(1) 他开了一辆跟你这辆颜色一样的车。

(2) 我买了一本跟你这本一样的词典。

- “跟…… 不一样” cũng có thể nói thành “不跟……一样”. Thí dụ:

(1) 我跟你不一样。

(2) 我不跟你一样。

Thêm góp ý
(http://tenban.vnweblogs.com)
 authimage (Hãy nhập dãy số này vào ô bên cạnh)
Copyright © 2009 by một lần - All rights reserved
E-mail: weblogdean165@gmail.com
Trở lại đầu trang