A 跟 B一样 – So sánh giống nhau
- Trong tiếng Hán dùng A 跟 B 一样 (A cũng như B) để biểu thị kết quả so sánh giống nhau. Thí dụ
A | B |
这件白毛衣500元 | 那件红毛衣也是500元 |
--> 这件毛衣跟那件价钱一样。 | |
小王20岁 | 小张也20岁 |
--> 小王跟小张一样大。 | |
我喜欢听音乐 | 他也喜欢听音乐 |
他跟我一样喜欢听音乐。 |
- “A 跟 B 不一样” biểu thị kết quả so sánh không giống nhau. Thí dụ:
A | B |
这件衣服400元 | 那件衣服600元 |
--> 这件衣服跟那件衣服价钱不一样 | |
这双皮鞋25号 | 那双皮鞋26号 |
--> 这双皮鞋跟那双不一样大。 | |
姐姐喜欢音乐 | 弟弟也喜欢跳舞 |
--> 姐姐跟弟弟的爱好不一样。 / | 姐姐的爱好跟弟弟不一样。 |


góp ý