Sign up
Tự giới thiệu
My picture!
Lớp tiếng Trung (khóa I) - Đề án 165

Ghi sâu lời Bác dặn: "Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước".

Quốc ca Việt Nam
Lịch
« February 2012 »
Su Mo Tu We Th Fr Sa
      1 2 3 4
5 6 7 8 9 10 11
12 13 14 15 16 17 18
19 20 21 22 23 24 25
26 27 28 29      
tìm kiếm
bài gần đây...
Các góp ý gần đây
categories
liên kết cá nhân
lưu trữ
Xuất bản tin
Những nơi đã/đang xem Lớp tiếng Trung (khóa I)'s blog toàn cầu (xin bấm trực tiếp vào bản đồ để xem chi tiết)


Visitor Map
Trạng thái của blog
  • Tổng số bài viết: 357
  • Tổng số góp ý: 395
  • Tổng số trackbacks: 0
  • Tổng số lượt xem bài: 53.371
Hiện nay số người online là:
hit counter
 

« | »

A 跟 B一样 – So sánh giống nhau

2009-12-03 @ 16:26 in Ngữ pháp tiếng Trung

- Trong tiếng Hán dùng A 跟 B 一样 (A cũng như B) để biểu thị kết quả so sánh giống nhau. Thí dụ

A

B

这件白毛衣500元

那件红毛衣也是500元

--> 这件毛衣跟那件价钱一样。

 

小王20岁

小张也20岁

--> 小王跟小张一样大。

 

我喜欢听音乐

他也喜欢听音乐

他跟我一样喜欢听音乐。

 

- “A 跟 B 不一样” biểu thị kết quả so sánh không giống nhau. Thí dụ:

A

B

这件衣服400元

那件衣服600元

--> 这件衣服跟那件衣服价钱不一样

 

这双皮鞋25号

那双皮鞋26号

--> 这双皮鞋跟那双不一样大。

 

姐姐喜欢音乐

弟弟也喜欢跳舞

--> 姐姐跟弟弟的爱好不一样。  /

姐姐的爱好跟弟弟不一样。

 

- “跟…… 一样 / 不一样” còn có thể làm định ngữ. Thí dụ:

(1) 他开了一辆跟你这辆颜色一样的车。

(2) 我买了一本跟你这本一样的词典。

- “跟…… 不一样” cũng có thể nói thành “不跟……一样”. Thí dụ:

(1) 我跟你不一样。

(2) 我不跟你一样。

góp ý

Thêm góp ý
 authimage
Copyright © 2009-2010 by Lớp tiếng Trung (khóa I) - All rights reserved
E-mail: weblogdean165@gmail.com
Trở lại đầu trang