比较句 – Câu so sánh
1. “比” 字句 – Câu có chữ “比”
Dùng câu chữ “比” khi so sánh sự khác biệt giữa hai sự vật: “A 比 B……”
(1) 飞机比汽车快。
(2) 他比弟弟高。
- Trong câu chữ “比”, nếu vị ngữ là hình dung từ thì trước hình dung từ không thể sử dụng các phó từ như “很、真、非常,…… Thí dụ:
不能说:- 非常比汽车很快。
- 他比弟弟非常高。
Cú pháp:
A 比 B + động từ + tân ngữ [A 比 B + 动词 + 宾语]
